Tp.HCM Dịch Vụ Làm Thủ Tục Nhập Khẩu Hóa Chất

Thảo luận trong 'Hỏi Đáp Thủ Tục Xuất Nhập Khẩu Hàng Hoá' bắt đầu bởi Nhut Tran, 8/5/17.

  1. Nhut Tran
    Nhut Tran:I - Các loại axit
    1 - Axit clohydric
    2 - Axit nitric
    3- Axit flosilicic
    4- Axit flohydric
    5- Axit phot phoric
    6- Axit sulfuric và oleum

    II - Các loại Oxit
    7 - Crom oxit & anhydride cromic
    8 - Chì oxit
    9 - Đồng oxit I và II
    10 - Kẽm oxit
    11 - Magie oxit
    12 - Nhôm oxit
    13 - Niken oxit
    14 - Sắt III oxit
    15 - Titan dioxit và Imenit làm giầu
    16 - Mangan dioxit

    III - Các loại hydroxit
    17 - Amoni hydroxit (amon hydroxit) và amoniac lỏng
    18 - Nhôm hydroxit
    19 - Xút

    IV - Các loại muối vô cơ
    20 - Amoni clorua (amon clorua)
    21- Amoni bicacbonat (amon bicacbonat)
    22 - Bari clorua
    23 - Bari cacbonat
    24 - Bạc nitrat
    25 – Canxi cacbonat
    26 - Canxi clorua
    27 - Can xi carbua (đất đèn)
    28 - Canxi hydro photphat
    29 - Canxi phot phat
    30 - Canxi florua
    31 - Canxi metasilicat (CMS)
    32 - Canxi hypoclorit (bột tẩy)
    33- Coban clorua ngậm 6 phân tử nước
    34 – Coban sunfat ngậm 7 phân tử nước
    35 - Chì cromat và kẽm dicromat
    36 - Chì nitrat
    37 - Đồng clorua ngậm 2 phân tử nước
    38 - Đồng sunfat ngậm 5 phân tử nước
    39 - Kẽm clorua
    40 - Kẽm sunfat ngậm 7 phân tử nước
    41 - Kẽm cromat
    42 - Kali clorat
    43 - Kali bicromat
    44 - Kali nitrat
    45 - Kali hydrophotphat
    46 - Kali photphat
    47 - Magiê clorua ngậm 6 phân tử nước
    48 - Magiê cacbonat
    49 - Magiê sunfat ngậm 7 phân tử nước
    50 - Natri cacbonat (soda)
    51- Natri hydrocacbonat
    52 - Natri sunfat
    53 - Natri sunfit
    54 - Natri hydrosunfit
    55 - Natri thiosunfat ngậm 5 phân tử nước
    56 - Natri bicromat
    57- Natri bicromat ngậm 2 phân tử nước
    58 - Natri hypoclorit (nước javen)
    59 - Natri florua
    60 - Natri flosilicat
    61 - Natri hydrophotphat
    62 - Natri photphat
    63 - Natri tripolyphotphat
    64 - Natri silicat dạng cục và dạng keo
    65 – Natri sunfur
    66 - Natri borat
    67 - Natri nhôm clorua và natri nhôm clorua ngậm 6
    phân tử nước
    68 - Nhôm nitrat
    69 - Nhôm sunfat (phèn đơn)
    70 - Nhôm kali sunfat (phèn kép)
    71 - Sắt III clorua
    72 - Sắt sunfat ngậm 7 phân tử nước
    73 - Sắt amoni sunfat (sắt amon sunfat) hay phèn sắt amoni)
    74 - Xanh Berlin (Berlin blue)
    75 - Sunfua cacbon

    V- Khí kỹ nghệ và á kim
    76 - Clo lỏng và khí
    77 - Cacbonic (rắn, lỏng và khí)
    78 - Nitơ lỏng và khí
    79 - Oxy
    80 - Lưu huỳnh
    81 - Graphit đã làm giàu
    82 - Phốt pho vàng và đỏ

    VI - Một số sản phẩm hữu cơ:
    83 - Khí axetylen
    84 - Naphtalen
    85 - Benzen
    86 - Xylen
    87 - Etyl alcol
    88 - Glyxerin
    89 - Phenol
    90 - Terpineol
    91- Tecpinhydrat
    92- Formalin
    93- Axit axetic
    94- Axit humic
    95- Axit stearic
    96- Axit terephthalic
    97- Axit salixylic
    98- Monocloruabenzen
    99- Bari stearat
    100- Magiê stearat

    B- HOÁ DƯỢC VÀ HOÁ CHẤT TINH KHIẾT
    I- Axit tinh khiết và tinh khiết phân tích
    101- Axit boric
    102- Axit clohydric
    103- Axit nitric
    104- Axit sunfuric
    105- Axit photphoric
    II- Oxit TK và TKP

    106- Canxi oxit
    107- Đồng oxit I và II
    108- Kẽm oxit
    Các loại hydroxit TK và TKP

    109- Amoni hydroxit (amon hydroxit)
    110- Bari hydroxit ngậm 8 phân tử nước
    111- Canxi hydroxit
    112- Nhôm hydroxit

    Các loại muối hoá chất TK và TKP

    113- Amoni bicacbonat (Amon bicacbonat)
    114- Amoni clorua (Amon clorua)
    115- Amoni nitrat (Amon nitrat)
    116- Amoni hydrophotphat (Amon hydrophotphat)
    117- Amoni dihydrophotphat (Amon dihydrophotphat)
    118- Bari clorua ngậm 2 phân tử nước
    119- Bari nitrat
    120- Bari sunfat ngậm 5 phân tử nước
    121- Bac nitrat
    122- Canxi cacbonat
    123- Canxi clorua
    124- Canxi nitrat ngậm 4 phân tử nước
    125- Đồng clorua ngậm 2 phân tử nước
    126- Đồng cacbonat; đồng hydroxit
    127- Đồng sunfat ngậm 5 phân tử nước
    128- Kali clorua
    129- Kali bicromat
    130- Kali hydrophotphat
    131- Kali nitrat
    132- Kali permanganat
    133- Kali fericyanua
    134- Kali ferocyanua ngậm 3 phân tử nước
    135- Kali sunfat
    136- Kẽm clorua
    137- Kẽm sunfat ngậm 7 phân tử nước
    138- Magiê clorua
    139- Magiê sunfat
    140- Magiê cacbonat
    141- Natri borat ngậm 10 phân tử nước
    142- Natri hydrocacbonat
    143- Natri cacbonat
    144- Natri clorua
    145- Natri kali cacbonat
    146- Natri florua
    147- Natri flosilicat
    148- Natri hydrophotphat
    149- Natri photphat
    150- Natri tripohyphotphat
    151- Natri bisunfit
    152- Natri sunfit
    153- Natri thiosunfat
    154- Natri sunfat
    155- Nhôm clorua
    156- Nhôm sunfat ngậm 18 phân tử nước
    157- Nhôm kalisunfat ngậm 12 phân tử nước
    158- Sắt II amoni sunfat ngậm 6 phân tử nước
    (Sắt II amon sunfat ngậm 6 phân tử nước)
    159-Sắt III amoni sunfat ngậm 12 phân tử nước
    ( Sắt III amon sunfat ngậm 12 phân tử nước)
    160- Sắt II clorua
    161- Sắt II sunfat

    Một số sản phẩm hữu cơ
    162- Axeton
    163- Benzen
    164- Toluen
    165- Xylen
    166- Metanol
    167- Etanol
    168- Butanol
    169- Glixerin
    170- Phenol
    171- Tecpyneol
    172- Tecpyhydrat
    173- Formalin
    174- Axit axetic
    175- Axit salixilic
    176- Butyl axetat
    177- Tetra clorua cacbon
    178- Axit oxalic ngậm 2 phân tử nước
    179- Axit monocloroaxetic
    180- Axit stearic
    181- Amoni axetat (Amon axetat)
    182- Amoni oxalat (Amon oxalat)
    183- Kali oxalat
    184- Natri axetat
    185- Natri oxalat
    186- Magie sterat
    187- Dioctyl phthalate (DOP)
    188- 2-Ethyl hexanol (2-EH)
    189- Tetra isopropyl titanat (TPT)

    =======QUY TRÌNH TIẾP NHẬN VÀ THỦ TỤC KHAI BÁO HẢI QUAN=============
    Người nhập khẩu cung cấp các chứng từ:
    • - Vận tải đơn ( Bill )
    • - Hóa đơn thương mại mà người mua phải thanh toán cho người bán
    • - Tờ khai trị giá ( Invoice ) +Phiếu đóng gói ( packing list)
    • - Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (nếu có).
    • - Chứng từ nhập khẩu ( giấy chất lượng, kiễm dịch, COA…) ( nếu có)
    • - Tài liệu kỹ thuật (nếu có).
    Sài Gòn Tiến Đoàn tiếp nhập chứng từ ,tiến hành làm dịch vụ khai báo hải quan và thanh toán cước phí hãng tàu, cảng + Thuế nhập khẩu:

    Bước 1: thực hiện khai báo
    • - Truyền tờ khai hàng hóa nhập khẩu
    • - Thực hiện các chứng từ nhập khẩu ( công bố chất lượng, hun trùng, kiễm dịch,…)
    • - Mở tờ khai hải quan
    • - Thanh lý tờ khai,
    Bước 2: Thanh toán các chi phí và thuế
    • - Thanh toán thuế xuất nhập khẩu
    • - Thanh toán chi phí Hãng Tàu, lấy lệnh, giai hạn, cược Cont
    • - Thanh toán cước phí Cảng: nâng hạ, kiễm hóa
    • - Liên hệ xe chuyển hàng từ cảng về kho
    Bước 3: Bàn giao lại các hóa đơn, chứng từ hải quan Bước 3: Bàn giao lại các hóa đơn, chứng từ hải quan