Danh Mục Thiết Bị Điện Công Bố Chất Lượng

Admin

Admin
Thành viên BQT
MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐIỆN VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG, MÁY GHI VÀ SAO ÂM THANH; HÌNH ẢNH TRUYỀN HÌNH; PHỤ TÙNG VÀ CÁC BỘ PHẬN PHỤ TRỢ CỦA CÁC LOẠI MÁY TRÊN


Động cơ điện và máy phát địên (trừ tổ máy phát điện)


Tổ máy phát điện và máy nắn dòng dạng động


Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 8501 hoặc 8502


Biến thế, máy nắn dòng tĩnh (ví dụ: máy chỉnh) và bộ cảm điện


Nam châm điện, nam châm vĩnh cửu và các sản phẩm dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hoá; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ khác, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các bộ phận khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ, đầu nâng hoạt động bằng điện từ


Pin các loạI


Ắc qui điện, kể cả bộ tách điẹân của nó, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc hình khác


Dụng cụ cơ điện để thao tác thủ công, có lắp sẵn động cơ điện


Dụng cụ cơ điện dùng trong gia đình, có lắp động cơ điện


Máy cạo râu, tông đơ và các dụng cụ cắt tóc, cạo lông có lắp động cơ điện


Thiết bị và các dụng điện để đánh lửa, hoặc khởi động bằng điện dùng cho động cơ đốt trong đánh lửa bằng tia lửa hoặc bằng áp lực (ví dụ: magneto, dynamo, magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và kim phun cao áp, động cơ khởi động); máy phát điện (máy phát điện một chiều, máy phát điện xoay chiều) và thiết bị ngắt mạch dùng cho các động cơ trên


Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu bằng điện tử (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 8539), cái gạt nước, gạt sương, gạt tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ


Đèn chiếu xách tay, được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng của nó (ví dụ: pin khô, ắc quy khô, magneto) trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 8512


Lò luyện và lò sấy điện (kể cả điện cảm ứng hoặc điện môi) dùng trong công nghiệp, hoặc trong phòng thí nghiệm; các thiết bị nung nóng khác bằng điện môi hay điện cảm ứng dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm


Máy, dụng cụ hàn thiếc, hàn hơi, hàn điện dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác, chùm photon, siêu âm, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy, dụng cụ để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại dùng điện


Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hay bình điện đun và duy trì nước nóng, dụng cụ đun điện thả trong nước dụng cụ sưởi điện hay thiết bị sấy đốt, thiế bị uốn tóc làm đầu bằng nhiệt điện (ví dụ: máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp tóc) và máy sấy khô tay bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện khác dùng cho gia đình; các loại điện trở nung nóng bằng điện ngoài các dụng cụ thuôc nhóm 8545


Thiết bị điện dùng cho điện báo điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến, kể cả bộ điện thoại hữu tuyến có bộ tay cầm không dây và thiết bị viễn thông dùng trong hệ thống truyền tải hoặc hệ thống số; điện thoại video(điện thoại hình ảnh)


Micro và giá micro; loa đã hoặc chưa lắp vào thùng loa; tai nghe và các bộ nghe nói hỗn hợp; bộ khuếch đại âm tần; bộ tăng âm


Máy hát, máy chạy băng catset và các loại máy tái tạo âm thanh khác không lắp kèm thiết bị ghi âm


Máy ghi băng từ và các loại máy ghi âm khác có hoặc không gắn với bộ phận sao âm thanh


Máy thu và phát video, có hoặc không gắn với thiết bị thu các tín hiệu video


Phụ tùng và các bộ phận phụ trợ chỉ sử dụng cho các thiết bị thuộc nhóm 8519 đến 8621


Băng đĩa trắng (chưa ghi) dùng để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng tương tự khác, trừ các sản phẩm thuộc chương 37


Địa hát, băng và các loại đĩa, băng khác đã ghi âm thanh hoặc ghi các hiện tượng tương tự khác, kể cả khuôn khối và băng chủ (băng gốc) để in sao băng đĩa, trừ các sản phẩm thuộc chương 37


Thiết bị truyền phát dùng cho điện thoại vô tuyến (radio), điện báo vô tuyến, phát thanh vô tuyến, hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc thiết bị ghi hoặc sao âm thanh; camera vô tuyến truyền hình, camera ghi hình ảnh làm nền và camera ghi hình ảnh khác


Thiết bị ra đa và các thiết bị trợ giúp hàng hải bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điề khiển từ xa bằng sóng vô tuyến


Máy thu dùng cho điện thoại vô tuyến, điện báo, truyền thanh vô tuyến, có hoặc không lắp đặt trong cùng một hộp với thiết bị ghi hoặc sao âm thanh hoặc đồng hồ


Máy thu hình có hoặc không kết hợp với máy thu phát radio hoặc máy ghi hoặc máy sao âm thanh hoặc hình ảnh; màn hình video và máy chiếu video


Các bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm 8525 đến 8528


Thiét bị điện dùng phát tín hiệu, bảo đảm an toàn hoặc điề khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường xe điện, đường bộ, đường sông, cácphương tiện dừng đỗ, hệ thống cảng hoặc sân bay (trừ thiết bị thuộc nhóm 8608)


Thiết bị hình ảnh âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ: chuông, còi báo động, bẳng chỉ dẫn, hệ thống báo động chống trộm hoặc cứu hoả) trừ thiết bị thuộc nhóm 8512 hoặc 8530


Tụ điện loại không đổ, biến đổi hoặc đều chỉnh được (xác định trước)


Điện trở (kể cả biến trở và dụng cụ đo điện thế) trừ điện trở nung nóng


Mạch in


Thiết bị điện để chuyện mạch hay bảo vệ mạch điện hoặc dùng để tiếp nối hay dùng trong mạch điện (ví dụ: bộ phân ngắt mạch, cầu chì, cột thu lôi, bộ khống chế điện áp, bộ phận triệt xung điện, phích cắm, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp trên 100V


Thiết bị điện dùng để ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện hoặc dùng để tiếp nối hay dùng trong mạch điện(ví dụ: bộ phận ngắt điện, rờ le, cầu chì, bộ phận triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đuôi đèn, hộp tiếp nối) dùng cho điện áp không quá 100V


Bảng, panen, bảng điểu khiển có chân, bàn tủ và các loại giá đỡ khác được lắp với hai hay nhiều thiết bị thuộc nhóm 8535 hoặc 8536 để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại bàn và giá có lắp cácdụng cụ hay thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 8517


Bộ phận chỉ dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 8535; 8536 hoặc8537


Bóng đèn điện dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả các bộ phận đèn dùng tia đóng kín và đèn tia cực tímhoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang


Đèn điện tử và ống điện tửdùng nhiệt điện tử, catot lạnh hoặc catot quang điện (ví dụ:đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi nước, đèn và ống địên tư ûchỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân, ống địên tử trong camera truyền hình)


Đi ốt, bóng bán dẫnvà các thiết bị bán dẫn tương tự, bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện, đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng modunl hoặc thành bảng, diot phát sáng tinh thể áp điện đã lắp ráp hoàn chỉnh


Mạch điện tử tích hợp và vi linh kiện điện tử


Máy và thiết bị điệân có chức năng riêng chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong chương này


Dây cáp (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã được tráng men cách điện, hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn điện được cách điện, đã hoặc chưa gắn với đầu nối. Cáp sợi quang làm bằng các sợi có vỏ bọc riêng từng sợi, đã hoặc chưa được lắp với dây dẫn điệnhoặc được lắp với đầu nối điện


Điện cực than, chổi than, các bon làm sợi đèn, dùng cho các pin và các sản phẩm kháclàm bằng graphite hoặc các bon khác, có hoặc không có kim loại, dùng làm vật liệu điện


Chất cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ


Khớp gioăng cách d0iện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay hay thết bị điệnđược làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (vi dụ: đùi cắm có dây) đã lắp sẵn khi đúc để làm đầu nối, trừ các chất cách điện thuộc nhóm 8546, ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim thường đã được lót vật liệu cách điện


Phế liệu và phế thải của các loại pin và ắc qui; các loại pin và ắc qui đã sử dụng hết, các bộ phận của máy móc hay thiết bị điện chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong chương này
 
Top