Danh Mục văn Bản Bộ Bưu Chính Viễn Thông

Thảo luận trong 'Hỏi Đáp Thủ Tục Xuất Nhập Khẩu Hàng Hoá' bắt đầu bởi Admin XNK, 6/5/17.

  1. Admin XNK

    Admin XNK Admin Thành viên BQT

    :
    7/4/17
    :
    577
    :
    51
    Admin XNK:Số Văn bản: 11/2007/QĐ-BBCVT
    Ngày ký: 24/05/2007

    Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2006/QĐ-BBCVT ngày 30 tháng 06 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu


    Số Văn bản: 45/2006/QĐ-BBCVT
    Ngày ký: 03/11/2006
    Ban hành Danh mục sản phẩm thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Bưu chính, Viễn thông bắt buộc phải chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn

    Số Văn bản: 20/2006/QĐ-BBCVT
    Ngày ký: 30/06/2006
    Ban hành Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu



    Số Văn bản: 02/2006/TT-BBCVT
    Ngày ký: 24/04/2006
    Hướng dẫn thi hành Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài đối với hàng hoá thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Bưu chính, Viễn thông


    DANH MỤC SẢN PHẨM THUỘC QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH CỦA BỘ BƢU CHÍNH, VIỄN THÔNG BẮT BUỘC PHẢI CHỨNG NHẬN PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN




    1. Phần tử mạng cố định, di động

    1.1.Tổng đài dung lượng lớn
    • TCN 68 – 179 : 1999
    1.2.Tổng đài dung lượng nhỏ
    • TCN 68 – 146 : 1995
    1.3.Thiết bị truy nhập mạng (gồm cả thiết bị tập trung thuê bao, lợi dây)
    • TCN 68 - 163 : 1997
    • TCN 68 - 163A : 1997
    • TCN 68 - 163B : 1997
    • TCN 68 - 169 : 1998
    • TCN 68 - 179 : 1999
    • TCN 68 - 184 : 1999
    • TCN 68 - 185 : 1999
    • TCN 68 – 188 : 2000
    1.4.Thiết bị điện thoại thẻ
    • TCN 68 – 166 : 1997
    2.Thiết bị truyền dẫn
    2.1.Thiết bị truyền dẫn quang
    • TCN 68 - 173 : 1998
    • TCN 68 - 175 : 1998
    • TCN 68 – 177 : 1998
    2.2.Thiết bị truyền dẫn vi ba số
    • TCN 68 - 137 : 1995
    • TCN 68 - 156 : 1996
    • TCN 68 - 158 : 1996
    • TCN 68 – 234 : 2006
    3.Cáp thông tin

    3.1.Cáp sợi quang
    • TCN 68 - 160 : 1995
    3.2.Cáp thông tin kim loại

    • TCN 68 - 132 : 1998
    4.Thiết bị đầu cuối
    4.1.Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây
    • TCN 68 - 188 : 2000
    • TCN 68 - 190 : 2003
    • TCN 68 - 193 : 2000
    • TCN 68 - 196 : 2001
    • TCN 68 - 211 : 2002
    4.2.Thiết bị đầu cuối kết nối mạng ISDN sử dụng tốc độ truy nhập cơ sở BRA
    • TC 68 - 189 : 2000
    • TCN 68 - 190 : 2003
    • TCN 68 - 193 : 2000
    • TCN 68 - 196 : 2001
    • TCN 68 - 212 : 2002
    • TCN 68 - 213 : 2002
    4.3.Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao)

    • TCN 68 - 143 : 2003
    • TCN 68 - 188 : 2000
    • TCN 68 - 190 : 2003
    • TCN 68 - 192 : 2003
    • TCN 68 - 196 : 2001
    • TCN 68 - 211 : 2002
    4.4.Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất công cộng
    • TCN 68 - 138 : 1995
    • TCN 68 - 221 : 2004
    • TCN 68 - 222 : 2004
    • TCN 68 - 223 : 2004
    • TCN 68 - 245 : 2006
    4.5.Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng
    • TCN 68 - 190 : 2003
    • TCN 68 - 193 : 2000
    • TCN 68 - 196 : 2001
    • TCN 68 - 216 : 2002
    • TCN 68 - 217 : 2002

    4.6.Tổng đài PABX

    • TCN 68 - 136 : 1995
    • TCN 68 - 188 : 2000
    • TCN 68 - 190 : 2003
    • TCN 68 - 193 : 2000
    • TCN 68 - 196 : 2001

    4.7.Thiết bị đầu cuối xDSL
    • TCN 68 - 190 : 2003
    • TCN 68 - 193 : 2000
    • TCN 68 - 196 : 2001
    5.Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện có băng tần nằm trong khoảng 9 kHz đến 400 GHz, có công suất phát từ 60 mW trở lên
    5.1.Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện cố định hoặc lưu động mặt đất

    • TCN 68 - 192 : 2003
    • TCN 68 - 219 : 2004
    • TCN 68 - 220 : 2004
    • TCN 68 - 229 : 2005
    • TCN 68 - 230 : 2005
    • TCN 68 - 231 : 2005
    • TCN 68 - 232 : 2005
    • TCN 68 - 233 : 2005
    • TCN 68 - 235 : 2006
    • TCN 68 - 236 : 2006
    • TCN 68 - 237 : 2006
    • TCN 68 - 238 : 2006
    • TCN 68 - 242 : 2006
    • TCN 68 - 251 : 2006
    • TCN 68 - 252 : 2006
    5.2.Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá
    • TCN 68 - 192 : 2003
    • TCN 68 - 246 : 2006
    5.3.Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá
    • TCN 68 - 192 : 2003
    5.4.Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian)
    • TCN 68 - 192 : 2003
    5.5.Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên
    • TCN 68 - 192 : 2003
    dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí).
    • TCN 68 - 243 : 2000
    5.6.Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị lưu động dùng trong hàng hải và hàng không)
    • TCN 68 - 180 : 1999
    • TCN 68 - 192 : 2003
    • TCN 68 - 215 : 2002
    • TCN 68 - 214 : 2002
    5.7.Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện nghiệp dư
    TCN 68-244: 2006

    5.8.Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động Hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh)
    • TCN 68 - 192 : 2003
    • TCN 68 - 198 : 2001
    • TCN 68 - 199 : 2001
    • TCN 68 - 200 : 2001
    • TCN 68 - 201 : 2001
    • TCN 68 - 202 : 2001
    • TCN 68 - 204 : 2001
    • TCN 68 - 205 : 2001
    • TCN 68 - 206 : 2001
    • TCN 68 - 239 : 2006
    • TCN 68 - 240 : 2006
    • TCN 68 - 241 : 2006
    • TCN 68 - 247 : 2006
    • TCN 68 - 248 : 2006
    • TCN 68 - 249 : 2006
    • TCN 68 - 250 : 2006
    5.9.Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động Hàng không (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh)
    • TCN 68 - 192 : 2003
    6.Thiết bị trợ giúp bằng sóng vô tuyến điện

    6.1.Thiết bị Rađa
    • TCN 68 - 192 : 2003
    6.2.Thiết bị vô tuyến dẫn đường
    • TCN 68 - 192 : 2003
    6.3.Thiết bị cảnh báo, điều khiển xa bằng sóng vô tuyến điện
    • TCN 68 - 192 : 2003
    • TCN 68 - 243 : 2006
    6.4.Thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện
    • TCN 68 - 192 : 2003
    • TCN 68 - 243 : 2006
    ***
     
  2. Hà Hịm

    Hà Hịm Thành Viên Mới

    :
    7/4/17
    :
    1
    :
    0
    Hà Hịm:Thủ tục nhập khẩu thiết bị viễn thông thì sao anh? Có thủ tục nào cần lưu ý không ạ?
    Cám ơn anh nhé.
     
  3. dvtoancauvt

    dvtoancauvt Thành Viên Mới

    :
    6/12/18
    :
    2
    :
    0
    dvtoancauvt:Chúc một ngày mới hạnh phúc !