Tin Tức DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM THÉP PHẢI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA (TCVN) CỦA VIỆT NAM, TI

Thảo luận trong 'Hỏi Đáp Thủ Tục Xuất Nhập Khẩu Hàng Hoá' bắt đầu bởi Admin XNK, 8/6/17.

  1. Admin XNK

    Admin XNK Administrator Thành viên BQT

    :
    7/4/17
    :
    576
    :
    51
    Admin XNK:Phụ lục III DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM THÉP PHẢI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA (TCVN) CỦA VIỆT NAM, TIÊU CHUẨN QUỐC GIA CỦA NƯỚC XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương và Bộ Khoa học và Công nghệ) 1. Danh mục các sản phẩm thép phải kiểm tra chất lượng


    Mã hàngMô tả hàng hóa
    7207Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm
    7207.11.00- - Mặt cắt ngang hình ch nhật (kể cả hình vuông),có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày
    7207.12.10- - - Phôi dẹt (dạng phiến)
    7207.12.90- - - Loại khác
    7207.19.00- - Loại khác
    7207.20.10- - - Phôi dẹt (dạng phiến)
    7207.20.21- - - - Dạng khối được tạo hình bằng cách rèn;phôi dạng tấm
    7207.20.29- - - - Loại khác
    7207.20.91- - - Phôi dẹt (dạng phiến)
    7207.20.92- - - -Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn;phôi dạng tấm
    7207.20.99- - - - Loại khác
    7210Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng,có chiều rộng từ 600 mm trở lên,đã phủ,mạ hoặc tráng
    7210.11.10- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng
    7210.11.90- - - Loại khác
    7210.12.10- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng
    7210.12.90- - - Loại khác
    7210.20.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
    7210.20.90- - Loại khác
    7210.30.11- - - Chiều dày không quá 1,2 mm
    7210.30.12- - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
    7224Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác;các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác.
    7224.10.00- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác
    7224.90.00- Loại khác
    7225Thép hợp kim khác được cán phẳng,có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
    7225.91.90- - - Loại khác
    7225.92.90- - - Loại khác
    7226Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng,có chiều rộng dưới 600 mm.
    7226.99.11- - - - Mạ hoặc tráng kẽm
    7226.99.91- - - - Mạ hoặc tráng kẽm
    7306Các loại ống,ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rỗng khác,bằng sắt
    hoặc thép (ví dụ,nối mở,hàn,tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)
    7306.50.90- - Loại khác